
THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI
Địa chỉ:
Trường chính: Mẫu Giáo Hoa Mai, Thôn Đắc Quang, xã Đăk Lao, huyện Đăk Mil
Gồm có 3 phân hiệu lẻ
Phân hiệu: Thôn Đắc Thủy, xã Đăk Lao, huyện Đăk Mil
Phân hiệu: Thôn Đắc Kim, xã Đăk Lao, huyện Đăk Mil
Phân hiệu: Thôn Đắc Tâm, xã Đăk Lao, huyện Đăk Mil
Facebook: Trường MG Hoa Mai, xã Đăk Lao, Đăk Mil, Đăk Nông
1. Về nhiệm vụ; tổ chức bộ máy; số lượng cán bộ, viên chức và lao động hợp đồng
1.1. Nhiệm vụ:
Trường MG Hoa Mai là đơn vị sự nghiệp giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, chịu sự quản lý trực tiếp về chuyên môn của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Mil; có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và được cấp ngân sách để đảm bảo các hoạt động giáo dục và đào tạo của Nhà trường theo quy định Pháp luật.
Nhiệm vụ trường Mâũ Giáo Hoa Mai như sau:
1. Công khai mục tiêu, chương trình, kế hoạch giáo dục, điều kiện bảo đảm chất lượng giáo dục, kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục; tổ chức giảng dạy, học tập và hoạt động giáo dục đạt chất lượng đáp ứng mục tiêu, yêu cầu cần đạt theo chương trình giáo dục mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
2. Thực hiện giáo dục bắt buộc, phổ cập giáo dục và xóa mù chữ tại địa bàn. Huy động trẻ em đi học đúng độ tuổi, vận động và tạo điều kiện cho trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt đến trường. Nhận bảo trợ và quản lý các hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục trẻ mầm non theo sự phân công của cấp có thẩm quyền.
3. Xây dựng chiến lược và kế hoạch phát triển nhà trường theo các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, gắn với điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương; xây dựng kế hoạch hoạt động giáo dục đáp ứng mục tiêu, yêu cầu cần đạt theo chương trình giáo dục mầm non
4. Triển khai thực hiện chương trình giáo dục trẻ mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;
5. Thực hiện tự kiểm định chất lượng và đảm bảo chất lượng giáo dục theo quy định.
6. Quản lý cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh.
7. Quản lý và sử dụng đất, tài chính và tài sản của nhà trường theo quy định của pháp luật.
8. Phối hợp chặt chẽ với cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh, các tổ chức và cá nhân trong cộng đồng thực hiện các hoạt động giáo dục. Tổ chức cho giáo viên, người lao động và học sinh tham gia các hoạt động xã hội tại địa phương.
9. Xây dựng môi trường văn hoá - giáo dục trong nhà trường, tham gia xây dựng môi trường văn hoá - giáo dục ở địa phương.
10. Được tiếp nhận các khoản tài trợ, viện trợ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với nhà trường theo quy định của pháp luật.
11. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.
1.2. Tổ chức bộ máy
- Hạng trường: Hạng 1.
- Lãnh đạo: 03 người (01 Hiệu trưởng, 02 Phó hiệu trưởng).
- Các bộ phận: 02 tổ chuyên môn và 01 tổ văn phòng.
- Số học sinh: 240 học sinh (năm học 2022-2023).
- Số lớp: 9 lớp
1.3. Số lượng cán bộ, viên chức và lao động hợp đồng
TT | Nhân sự | Số lượng | Nữ | Trình độ chuyên môn | Ghi chú | ||||
THPT | TC | CĐSP | ĐH | ThS | |||||
1 | Ban giám hiệu | 03 | 03 | 03 |
|
| 03 |
|
|
2 | Giáo viên | 19 | 19 | 15 | 01 | 08 | 11 |
|
|
3 | Tổng phụ trách đội | 0 | 0 | 0 |
| 0 | 0 |
|
|
4 | Nhân viên | 02 | 01 | 01 | 0 | 0 | 01 |
| 01 hợp đồng 68 |
Tổng số | 24 | 23 | 19 | 01 | 08 | 15 |
|
| |
2. Về học sinh
TT | HỌC SINH | Số lớp | Đầu năm | Ghi chú | ||||||
Sĩ số | Dân tộc | Con | Con hộ | Khuyết tật | ||||||
TS | Nữ | TS | Nữ | |||||||
1 | Khối lá | 04 | 120 | 55 | 15 | 12 | 04 | 07 | 0 |
|
2 | Khối chồi | 01 | 35 | 15 | 02 | 01 | 01 | 02 | 0 |
|
3 | Khối mầm | 03 | 60 | 25 | 08 | 03 | 03 | 04 | 0 |
|
4 | Nhóm trẻ | 01 | 25 | 10 | 02 | 02 | 01 | 02 | 0 |
|
Toàn trường | 9 | 240 | 105 | 27 | 18 | 09 | 15 | 0 |
| |
3. Cơ sở vật chất – Thiết bị kỹ thuật
3.2.1. Cơ sở vật chất
TT | CSVC | Diện tích | Khu hành chính | Phòng học, phòng chức năng | Công trình khác | |||||||||
BGH | Văn phòng | TC, ĐT | Phòng học | Phòng truyền thống | P.bộ môn | Thư viện | Y tế | Nhà đa năng | Hồ bơi | Nhà để xe | Nhà vệ sinh | |||
1 | Trường chính | 922 | 0 | 01 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 01 | 0 | 0 | 0 | 04 |
2 | Phân hiệu thôn Đắc Thủy | 660 | 0 | 0 | 0 | 02 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 02 |
2 | Phân hiệu thôn Đắc Kim | 200 | 0 | 0 | 0 | 01 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 01 |
2 | Phân hiệu thôn Đắc Tâm | 556 | 0 | 0 | 0 | 02 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 02 |
3.2.2. Thiết bị dạy học, an ninh
TT | TBKT | Máy vi tính | Máy photo | Máy in | Đèn chiếu | Ti vi | Thiết bị âm thanh | Bình chữa cháy | Báo giờ tự động | Camera an ninh | |
Hành chính | Học sinh | ||||||||||
1 | Trường chính | 03 | 0 | 0 | 03 | 0 | 04 | 1 | 6 | 0 | 02 |
2 | Phân hiệu thôn Đắc Thủy | 01 | 0 | 0 | 01 | 0 | 02 | 1 | 2 | 0 | 01 |
3 | Phân hiệu thôn Đắc Kim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 01 | 01 | 01 |
| 01 |
4 | Phân hiệu thôn Đắc Tâm | 01 | 0 | 0 | 01 | 0 | 02 | 01 | 02 | 0 | 01 |



In bài viết